BM xe nang
Conect LTMG
Xe nang hang

SẢN PHẨM MỚI

Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 15.8 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 13.8 mét
  • Tải trọng nâng: 227 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 13.8 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 11.8 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 11.8 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 9.8 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 9.8 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 7.8 mét
  • Tải trọng nâng: 450 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 7.8 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 5.8 mét
  • Tải trọng nâng: 550 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 16.0 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 14 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 14.0 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 12.0 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 12.0 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 10 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)

XE NÂNG HÀNG

Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 1500 kg (1.5 tấn)
  • Chiều cao nâng: 3000 mm (Tùy chọn tới 6m)
  • Nguồn năng lượng: Pin Lithium-ion (Li-ion)
  • Tâm tải: 500 mm
Thông số kỹ thuật chính:
  • Model: LTMG FD15
  • Tải trọng nâng định mức: 1.5 Tấn (1500 kg)
  • Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 3000 mm
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 1800 kg (1.8 tấn)
  • Chiều cao nâng: 3000 mm (Tùy chọn tới 6m)
  • Nguồn năng lượng: Động cơ Diesel
  • Tâm tải: 500 mm
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 1000 kg (1 tấn)
  • Chiều cao nâng: 3000 mm (Tùy chọn tới 4.5m)
  • Động cơ: Điện (Ắc quy Axit-chì / Lithium)
  • Tâm tải: 500 mm
Xem thêm

XE NÂNG NGƯỜI

Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 6.0 m
  • Chiều cao sàn tối đa: 4.0 m
  • Tải trọng nâng: 230 kg
  • Động cơ: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 20. m
  • Chiều cao sàn tối đa: 18.0 m
  • Tải trọng giỏ: 300 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy DC)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 14.0 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 12.0 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 7.8 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 5.8 mét
  • Tải trọng nâng: 550 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 15.0 m
  • Chiều cao sàn tối đa: 13.0 m
  • Tải trọng nâng: 680 kg
  • Nguồn năng lượng: Động cơ Diesel
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 18.0 m
  • Chiều cao sàn tối đa: 16.0 m
  • Tải trọng nâng: 680 kg
  • Động cơ: Dầu Diesel
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 12.0 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 10 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 10 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 8.0 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Động cơ: Điện (Ắc quy)
Xem thêm

XE NÂNG TAY

Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 2000 kg (2 tấn)
  • Chiều cao nâng: 1600 mm / 2000 mm
  • Loại vận hành: Dắt bộ (Walk-behind)
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy dung lượng lớn)
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 2000 kg (2 tấn)
  • Chiều cao nâng: 200 mm
  • Cơ chế hoạt động: Nâng hạ bằng điện, di chuyển bằng sức người
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy không cần bảo trì)
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 2500 kg (2.5 tấn)
  • Chiều cao nâng: 205 mm
  • Loại vận hành: Có bệ đứng lái (Stand-on Platform)
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy dung lượng lớn)
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 1000 kg (1 tấn)
  • Chiều cao nâng: 1600 mm / 2000 mm
  • Loại vận hành: Dắt bộ (Walk-behind)
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy không cần bảo trì)
Xem thêm

XE CẨU

Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng tối đa: 1.5 tấn
  • Chiều cao làm việc tối đa: 5.8 m
  • Bán kính làm việc tối đa: 5.0 m
  • Chiều rộng khi di chuyển: 800 mm (Vừa cửa tiêu chuẩn)
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng tối đa: 5 tấn
  • Chiều cao làm việc tối đa: 16.8 m
  • Bán kính làm việc tối đa: 14.0 m
  • Động cơ: Diesel + Động cơ điện 380V
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng tối đa: 3.0 tấn
  • Chiều cao làm việc tối đa: 9.2 m
  • Bán kính làm việc tối đa: 8.83 m
  • Chiều rộng khi di chuyển: 1300 mm

Thông số kỹ thuật chính

  • Tải trọng nâng tối đa: 50 tấn
  • Chiều dài cần chính: 11.7 m - 45.5 m
  • Số đoạn cần: 5 đoạn, dạng chữ U
  • Động cơ: WEICHAI / SINOTRUK (Tiêu chuẩn Euro V)
Xem thêm

THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP KHÁC

Thông số kỹ thuật chính

  • Tải trọng nâng tối đa: 50 tấn
  • Chiều dài cần chính: 11.7 m - 45.5 m
  • Số đoạn cần: 5 đoạn, dạng chữ U
  • Động cơ: WEICHAI / SINOTRUK (Tiêu chuẩn Euro V)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 20. m
  • Chiều cao sàn tối đa: 18.0 m
  • Tải trọng giỏ: 300 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy DC)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 7.8 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 5.8 mét
  • Tải trọng nâng: 550 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Chiều cao làm việc tối đa: 12.0 mét
  • Chiều cao sàn tối đa: 10 mét
  • Tải trọng nâng: 320 kg
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy)
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 1000 kg (1 tấn)
  • Chiều cao nâng: 3000 mm (Tùy chọn tới 4.5m)
  • Động cơ: Điện (Ắc quy Axit-chì / Lithium)
  • Tâm tải: 500 mm
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng tối đa: 5 tấn
  • Chiều cao làm việc tối đa: 16.8 m
  • Bán kính làm việc tối đa: 14.0 m
  • Động cơ: Diesel + Động cơ điện 380V
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng: 2500 kg (2.5 tấn)
  • Chiều cao nâng: 205 mm
  • Loại vận hành: Có bệ đứng lái (Stand-on Platform)
  • Nguồn năng lượng: Điện (Ắc quy dung lượng lớn)
Thông số kỹ thuật chính
  • Tải trọng nâng tối đa: 3.0 tấn
  • Chiều cao làm việc tối đa: 9.2 m
  • Bán kính làm việc tối đa: 8.83 m
  • Chiều rộng khi di chuyển: 1300 mm
Xem thêm

VIDEO REVIEW & HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH

GIẢI PHÁP XE NÂNG